Nghĩa tiếng Việt
- Hữu hiệu, có kết quả.tính từ
- Có hiệu lực, có kết quả.tính từ
- Có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng.tính từ
- Đủ sức khoẻ (để tòng quân...).tính từ
- Có thật, thật sự.tính từ
- Người đủ sức khoẻ (để tòng quân...).danh từ
- Lính chiến đấu.danh từ
- Số quân thực sự có hiệu lực.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The effective tone felt right.
-
This new law will be effective tomorrow.
-
The effective result surprised everyone.
-
The medicine had an effective result on him.
-
The effective was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép