TanroDictionary Sổ từ

effective

/ɪˈfektɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hữu hiệu, có kết quả.tính từ
  2. Có hiệu lực, có kết quả.tính từ
  3. Có tác động, có ảnh hưởng; gây ấn tượng.tính từ
  4. Đủ sức khoẻ (để tòng quân...).tính từ
  5. Có thật, thật sự.tính từ
  6. Người đủ sức khoẻ (để tòng quân...).danh từ
  7. Lính chiến đấu.danh từ
  8. Số quân thực sự có hiệu lực.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The effective tone felt right.

  2. This new law will be effective tomorrow.

  3. The effective result surprised everyone.

  4. The medicine had an effective result on him.

  5. The effective was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép