Nghĩa tiếng Việt
- Cử tri, người bỏ phiếu.tính từ
- , Đức tuyển hầu.tính từ
- Người dự đại hội đại biểu cử tri (để bầu tổng thống).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Each elector cast one clear vote.
-
The elector chose the new leader.
-
An elector joined the meeting to vote.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép