TanroDictionary Sổ từ

elegance

/ˈelɪɡəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống... ); tính nhã (văn).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room had an elegance that felt calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép