Nghĩa tiếng Việt
- Tính thanh lịch, tính tao nhã (người, cách ăn mặc, lối sống... ); tính nhã (văn).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The room had an elegance that felt calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép