TanroDictionary Sổ từ

elocution

/ˌeləˈkjuːʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cách nói, cách đọc, cách ngâm thơ; thuật nói, thuật đọc, thuật ngâm thơ (trước công chúng... ).danh từ

Ví dụ

  1. Good elocution helps speakers sound clear and calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép