Nghĩa tiếng Việt
- Vẽ rõ nét (như trên huy hiệu).động từ
- Trang trí phù hiệu (trên khiên mộc... ).động từ
- Ca ngợi, tán dương.động từ
Ví dụ
-
They emblazon the shield with a star.
-
The flag was emblazoned on the sign.
-
The poster emblazoned the singer's name.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép