TanroDictionary Sổ từ

emblazon

/ɪmˈbleɪzn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vẽ rõ nét (như trên huy hiệu).động từ
  2. Trang trí phù hiệu (trên khiên mộc... ).động từ
  3. Ca ngợi, tán dương.động từ

Ví dụ

  1. They emblazon the shield with a star.

  2. The flag was emblazoned on the sign.

  3. The poster emblazoned the singer's name.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép