Nghĩa tiếng Việt
- trống rỗng; rỗng; không có gìtính từ い
- Trống, rỗng, trống không, không.tính từ
- Rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà).tính từ
- Rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa).tính từ
- Đói bụng; rỗng.tính từ
- Vỏ không (thùng không chai không, túi không... ).danh từ
- Đổ, dốc (chai... ); làm cạn, uống cạn (cốc... ).động từ
- Trút, chuyên.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Hey! You finished my beer. It's empty.
-
The car is empty of petrol right now.
-
Her answer seemed empty to me.
-
Do not go to bed on an empty stomach.
-
The empty was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép