TanroDictionary Sổ từ

empty

/ˈempti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trống rỗng; rỗng; không có gìtính từ い
  2. Trống, rỗng, trống không, không.tính từ
  3. Rỗng, không có đồ đạc; không có người ở (nhà).tính từ
  4. Rỗng tuếch (người); không có nội dung, vô nghĩa (sự việc); hão, suông (lời hứa).tính từ
  5. Đói bụng; rỗng.tính từ
  6. Vỏ không (thùng không chai không, túi không... ).danh từ
  7. Đổ, dốc (chai... ); làm cạn, uống cạn (cốc... ).động từ
  8. Trút, chuyên.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Hey! You finished my beer. It's empty.

  2. The car is empty of petrol right now.

  3. Her answer seemed empty to me.

  4. Do not go to bed on an empty stomach.

  5. The empty was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép