Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho yêu, làm cho phải lòng.động từ
- Làm say mê, làm ham mê.động từ
Ví dụ
-
Her kind smile can enamour shy children.
-
The quiet music will enamour many listeners.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép