Nghĩa tiếng Việt
- Xích lại.động từ
- Kiềm chế (tình cảm... ).động từ
- Thu hút (sự chú ý).động từ
Ví dụ
-
The prisoner was enchained in heavy iron.
-
Fear can enchain even the strongest feelings.
-
The speaker enchained the audience with a story.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép