Nghĩa tiếng Việt
- Xâm lấn, xâm phạm (lãnh thổ, quyền... ).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The branches encroach on the walkway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪnˈkrəʊtʃ/
The branches encroach on the walkway.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép