Nghĩa tiếng Việt
- Phủ một lớp vỏ ngoài.động từ
- Khảm.động từ
- Thành một lớp vỏ ngoài; làm thành một lớp vỏ ngoài.động từ
Ví dụ
-
The old bowl became encrusted with salt.
-
They will encrust the box with gold.
-
Dust encrusted the shelf after many years.
-
to encrust a teak wood box with mother of pearl
khảm xà cừ một hộp gỗ tếch
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép