Nghĩa tiếng Việt
- Gây tuyệt chủng.động từ
- Gây nguy hiểmđộng từ
Tiếng Nhật
- 脅かすおびやかすđe dọa, dọa nạt
Ví dụ
-
Litter can endanger small birds.
-
The broken step could endanger visitors.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép