TanroDictionary Sổ từ

endanger

/ɪnˈdeɪndʒə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gây tuyệt chủng.động từ
  2. Gây nguy hiểmđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Litter can endanger small birds.

  2. The broken step could endanger visitors.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép