TanroDictionary Sổ từ

enduring

/ɪnˈdjɔːrɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lâu dài, vĩnh viễn.tính từ
  2. Nhẫn nại, kiên trì; dai sức chịu đựng.tính từ
  3. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của endure.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Their enduring friendship lasted for years.

  2. She showed enduring patience with the young students.

  3. He was enduring the long wait quietly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép