Nghĩa tiếng Việt
- Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch, tàu địch.danh từ
- Thì giờ.danh từ
- Của địch, thù địch.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should never be your own enemy.
-
How goes the enemy on the battlefield?
-
His voice stayed enemy all night.
-
to be one's own enemy
tự mình làm hại mình
-
how goes the enemy?
mấy giờ rồi?
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép