Nghĩa tiếng Việt
- Làm hoạt động, làm sôi nổi, làm phấn chấn (người tình cảm... ).động từ
- Chấn hưng, làm hưng thịnh (sự buôn bán).động từ
- Làm tươi sáng, làm vui vẻ, làm sinh động (bức tranh, cảnh).động từ
Tiếng Nhật
- 盛り上げるもりあげるchất đống
Ví dụ
-
A quick joke can enliven a boring meeting.
-
New customers enliven the small market downtown.
-
Bright flowers enliven the room instantly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép