Nghĩa tiếng Việt
- Chế độ kế thừa theo thứ tự; tài sản kế thừa theo thứ tự.danh từ
- Di sản (đức tính, tín ngưỡng... ).danh từ
- Cho kế thừa theo thứ tự.động từ
- Bắt phải (tiêu tiền, làm việc... ).động từ
- Đòi hỏi; gây ra, đưa đến.động từ
Ví dụ
-
The old house came with a long entail.
-
Kindness was his greatest entail.
-
The will can entail the family farm.
-
The new project will entail a lot of hard work.
-
The job will entail long hours and travel.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép