Nghĩa tiếng Việt
- Làm vướng vào, làm vướng mắc, làm mắc bẫy, làm vướng vào vật chướng ngại.động từ
- Làm vướng vào khó khăn, làm bối rối, làm lúng túng.động từ
- Làm rối rắm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ
Ví dụ
-
The string can entangle in the wheel.
-
Too many rules can entangle a child.
-
The wires entangle behind the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép