Nghĩa tiếng Việt
- Mê hoặc, làm mê mệt.động từ
- , (nghĩa bóng) nô dịch hoá.động từ
Ví dụ
-
The music can enthral the whole audience.
-
The strict rules can enthral young workers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép