Nghĩa tiếng Việt
- Cho đầu đề, cho tên (sách... ).động từ
- Xưng hô bằng tước.động từ
- Cho quyền (làm gì... ).động từ
Ví dụ
-
The book is entitled The Last Letter.
-
Students entitled the teacher as sir.
-
This ticket will entitle you to enter.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép