TanroDictionary Sổ từ

entitle

/ɪnˈtaɪtl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cho đầu đề, cho tên (sách... ).động từ
  2. Xưng hô bằng tước.động từ
  3. Cho quyền (làm gì... ).động từ

Ví dụ

  1. The book is entitled The Last Letter.

  2. Students entitled the teacher as sir.

  3. This ticket will entitle you to enter.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép