TanroDictionary Sổ từ

envelop

/ɪnˈveləp/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bao, bọc, phủ.động từ
  2. Tiến hành bao vây.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Fog seemed to envelop the hill.

  2. The army moved to envelop the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép