Nghĩa tiếng Việt
- Bao, bọc, phủ.động từ
- Tiến hành bao vây.động từ
Tiếng Nhật
- 包むつつむgói, bọc
Ví dụ
-
Fog seemed to envelop the hill.
-
The army moved to envelop the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép