Nghĩa tiếng Việt
- Bỏ thuốc độc vào; tẩm thuốc độc.động từ
- Đầu độc (tâm hồn... ).động từ
- Làm thành độc địa (lời lẽ, hành động... ).động từ
Ví dụ
-
Do not envenom the water.
-
Anger can envenom the whole family.
-
His words envenom the conversation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép