TanroDictionary Sổ từ

environment

/ɪnˈvaɪrənmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh.danh từ
  2. Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A quiet environment helps me study.

  2. The forest gives a calm environment.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép