Nghĩa tiếng Việt
- Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh.danh từ
- Sự bao quanh, sự vây quanh, sự bao vây.danh từ
Tiếng Nhật
- 環境かんきょうmôi trường, hoàn cảnh, điều kiện xung quanh
- 境遇きょうぐうcảnh ngộ, hoàn cảnh
- 園そのvườn, công viên
- 勝手かってtùy tiện, theo ý mình, ích kỷ
- 自然環境しぜんかんきょうmôi trường tự nhiên
Ví dụ
-
A quiet environment helps me study.
-
The forest gives a calm environment.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép