Nghĩa tiếng Việt
- Phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao.danh từ
- Công sứ.danh từ
- Sứ giả.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
An envoy visited the school this morning.
-
The envoy met the mayor quietly.
-
The king sent an envoy with gifts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép