TanroDictionary Sổ từ

envoy

/ˈenvɔɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phái viên, đại diện; đại diện ngoại giao.danh từ
  2. Công sứ.danh từ
  3. Sứ giả.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. An envoy visited the school this morning.

  2. The envoy met the mayor quietly.

  3. The king sent an envoy with gifts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép