TanroDictionary Sổ từ

epigram

/ˈepɪɡræm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ trào phúng.danh từ
  2. Cách nói dí dỏm; lời nói dí dỏm.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Her short epigram made everyone smile.

  2. He answered with a clever epigram.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép