TanroDictionary Sổ từ

equality

/iˈkwɒləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. sự bình đẳngdanh từ
  2. Tính bằng, tính ngang bằng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The word equality is used in English.

  2. We want equaliti in pay and chance.

  3. The new rule supports equaliti for all.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép