Nghĩa tiếng Việt
- sự bình đẳngdanh từ
- Tính bằng, tính ngang bằng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The word equality is used in English.
-
We want equaliti in pay and chance.
-
The new rule supports equaliti for all.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép