TanroDictionary Sổ từ

equip

/ɪˈkwɪp/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. trang bị; cung cấp thiết bịđộng từ
  2. Trang bị (cho ai... cái gì).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We equipped the buses with blankets and pillows and high-teach stereo headphones and telephones.

  2. to equip an army with modren weapons

    trang bị vũ khí hiện đại cho một quân đội

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép