Nghĩa tiếng Việt
- Thời đại, kỷ nguyên.danh từ
- Đại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The Christian era began a long time ago.
-
Dinosaurs lived during the mesozoic era.
-
Christian era
công nguyên
-
mesozoic era
đại trung sinh
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép