Nghĩa tiếng Việt
- Tránh làm (việc gì... ).động từ
- Kiêng cữ (thức ăn... ).động từ
Ví dụ
-
She chose to eschew sugar in her tea.
-
He eschewed meat during the long trip.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép