Nghĩa tiếng Việt
- Tài sản, di sản.danh từ
- Bất động sản ruộng đất.danh từ
- Đẳng cấp.danh từ
- Hoàn cảnh, tình trạng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She left a large estate to her children.
-
They bought a small estate outside town.
-
The third estate had many people in it.
-
He is in a better estate now.
-
the third estate
đẳng cấp thứ ba (Pháp)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép