TanroDictionary Sổ từ

ethic

/ˈeθɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (thuộc) luân lý.tính từ
  2. Hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức).tính từ
  3. Đúng quy cách (thuốc).tính từ
  4. Chỉ bán theo đơn thầy thuốc.tính từ

Ví dụ

  1. She made an ethic choice to tell the truth.

  2. His ethic behavior earned trust from everyone.

  3. This medicine is only sold in ethical form.

  4. The room felt ethic after cleaning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép