Nghĩa tiếng Việt
- Đạo đức, (thuộc) luân thường đạo lý, (thuộc) luân lý.tính từ
- Hợp với luân thường đạo lý, đúng với nguyên tắc xử thế (một cá nhân); đúng nội quy (một tổ chức).tính từ
- Đúng quy cách (thuốc).tính từ
- Chỉ bán theo đơn thầy thuốc.tính từ
Ví dụ
-
She made an ethic choice to tell the truth.
-
His ethic behavior earned trust from everyone.
-
This medicine is only sold in ethical form.
-
The room felt ethic after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép