Nghĩa tiếng Việt
- Mờ đi, biến đi.động từ
Ví dụ
-
The morning mist began to evanesce.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɛvəˈnɛs/
The morning mist began to evanesce.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép