Nghĩa tiếng Việt
- Ngộ xảy ra, có thể xảy ra.tính từ
- Sẽ được dẫn tới, là kết quả của; cuối cùng.tính từ
Tiếng Nhật
- 究極きゅうきょくtối thượng, tột cùng, cuối cùng
- 最終的さいしゅうてきcuối cùng, sau cùng
Ví dụ
-
The eventual outcome was better than expected.
-
Their blunders led to eventual disaster.
-
blunders leading to eventual disaster
những sai lầm dẫn đến sự tai hoạ cuối cùng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép