Nghĩa tiếng Việt
- Hằng ngày, dùng hàng ngày.tính từ
- Thường, thông thường, thường ngày, thường nhật, xảy ra hằng ngày.tính từ
- Tầm thường, tầm phào.tính từ
- Ngày thườngdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I enjoy my everyday routine at the office.
-
Seeing a rainbow is an everyday occurrence here.
-
He is just an everyday young man from town.
-
We use these plates for everyday meals at home.
-
one's everyday routine
việc làm hằng ngày
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép