TanroDictionary Sổ từ

everyday

/ˈevrideɪ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hằng ngày, dùng hàng ngày.tính từ
  2. Thường, thông thường, thường ngày, thường nhật, xảy ra hằng ngày.tính từ
  3. Tầm thường, tầm phào.tính từ
  4. Ngày thườngdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. I enjoy my everyday routine at the office.

  2. Seeing a rainbow is an everyday occurrence here.

  3. He is just an everyday young man from town.

  4. We use these plates for everyday meals at home.

  5. one's everyday routine

    việc làm hằng ngày

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép