TanroDictionary Sổ từ

everything

/ˈevriθɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ.P
  2. Cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất.P

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She packed everything before the trip.

  2. For some people, money is everything in life.

  3. money is everything to some people

    đối với người tiền là cái quan trọng bậc nhất

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép