Nghĩa tiếng Việt
- Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ.P
- Cái quan trọng bậc nhất, điều quan trọng bậc nhất.P
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She packed everything before the trip.
-
For some people, money is everything in life.
-
money is everything to some people
đối với người tiền là cái quan trọng bậc nhất
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép