TanroDictionary Sổ từ

evocator

/ˈevəˌkeɪtə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Xem evocation: Sự gọi lên, sự gợi lêndanh từ

Ví dụ

  1. The entry evocator points to evocation.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép