TanroDictionary Sổ từ

excellence

/ˈeksələns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.danh từ
  2. Điểm trội, sở trường.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team won praise for its excellence.

  2. Math is his main excellence at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép