Nghĩa tiếng Việt
- Sự trội hơn, sự xuất sắc, sự ưu tú; tính ưu tú.danh từ
- Điểm trội, sở trường.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The team won praise for its excellence.
-
Math is his main excellence at school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép