Nghĩa tiếng Việt
- Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.danh từ
- Số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi.danh từ
- Sự thừa mứa.danh từ
- Sự ăn uống quá độ.danh từ
- Sự làm quá đáng.danh từ
- Thừa, quá mức qui định.danh từ
Tiếng Nhật
- 余分よぶんthừa, dư, phần dư
- 超過ちょうかsự vượt quá, dư
- 過剰かじょうsự dư thừa, quá mức
- 過多かたquá nhiều, dư thừa
- 無茶苦茶むちゃくちゃvô lí, phi lí
Ví dụ
-
Too much excess can make you tired.
-
There was an excess of salt in the soup.
-
There was excess on the table after dinner.
-
His excess at meals caused stomach pain.
-
The excess ruined an otherwise simple plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép