TanroDictionary Sổ từ

excess

/ɪkˈses/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn.danh từ
  2. Số lượng vượt quá, số lượng hơn, thừa ra, số dôi; độ dôi.danh từ
  3. Sự thừa mứa.danh từ
  4. Sự ăn uống quá độ.danh từ
  5. Sự làm quá đáng.danh từ
  6. Thừa, quá mức qui định.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Too much excess can make you tired.

  2. There was an excess of salt in the soup.

  3. There was excess on the table after dinner.

  4. His excess at meals caused stomach pain.

  5. The excess ruined an otherwise simple plan.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép