TanroDictionary Sổ từ

excite

/ɪkˈsaɪt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kích thích ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), kích động.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The news excited the whole class at once.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép