Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của excite.động từ
- Kích thích, kích động.tính từ
- Hứng thú, lý thú, hồi hộp; làm say mê, làm náo động.tính từ
- Để kích thích.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is exciting the crowd with her song.
-
The exciting news spread through the school.
-
The movie was exciting from start to finish.
-
This cream is exciting the skin gently.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép