Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi chơi; cuộc đi chơi tập thể (bằng xe lửa, tàu thuỷ... ) với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về); cuộc đi tham quan.danh từ
- , (quân sự) cuộc đánh thọc ra.danh từ
- Sự đi trệch.danh từ
- Sự trệch khỏi trục.danh từ
Tiếng Nhật
- 旅行りょこうdu lịch, chuyến đi
- 修学旅行しゅうがくりょこうchuyến đi dã ngoại của trường, tham quan học tập
- 遠足えんそくchuyến dã ngoại (của trường), đi chơi xa
- 行楽こうらくđi chơi, dã ngoại, du ngoạn
- トリップchuyến đi
Ví dụ
-
We took an excursion to the lake.
-
The soldiers made a quick excursion beyond the line.
-
The car made an excursion off the road.
-
The wheel showed a small excursion from center.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép