TanroDictionary Sổ từ

exhaustive

/ɪɡˈzɔːstɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They conducted an exhaustive study on the topic.

  2. an exhaustive research

    sự nghiên cứu toàn diện

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép