Nghĩa tiếng Việt
- Hết mọi khía cạnh, hết mọi mặt, thấu đáo, toàn diện.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They conducted an exhaustive study on the topic.
-
an exhaustive research
sự nghiên cứu toàn diện
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép