Nghĩa tiếng Việt
- Hô hào, cổ vũ, thúc đẩy.động từ
- Chủ trương, ủng hộ (sự cải cách gì... ).động từ
Tiếng Nhật
- 呼びかけるよびかけるgọi, cất tiếng gọi
- 諭すさとすkhuyên bảo, khuyên răn, cảnh tỉnh
Ví dụ
-
Teachers exhort students to keep trying.
-
She used the meeting to exhort changes at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép