Nghĩa tiếng Việt
- Tồn tại.tính từ
- Hiện có; hiện nay, hiện thời.tính từ
Ví dụ
-
The idea seems existent in many cultures.
-
The rule is still existent today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép