TanroDictionary Sổ từ

exit

/ˈeksɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đi vào (của diễn viên).danh từ
  2. Sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi.danh từ
  3. Lối ra, cửa ra, lối thoát.danh từ
  4. Sự chết, sự lìa trần, sự ra đi.danh từ
  5. Thoát, thoát ra.động từ
  6. Vào, đi vào.động từ
  7. Chết, lìa trần, biến mất.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The actor made an exit after the final line.

  2. Her exit from the room was very quick.

  3. Please use the side exit near the stairs.

  4. The family spoke softly about his exit.

  5. You can exit the building through the main door.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép