Nghĩa tiếng Việt
- Sự đi vào (của diễn viên).danh từ
- Sự ra, sự đi ra, sự đi khỏi.danh từ
- Lối ra, cửa ra, lối thoát.danh từ
- Sự chết, sự lìa trần, sự ra đi.danh từ
- Thoát, thoát ra.động từ
- Vào, đi vào.động từ
- Chết, lìa trần, biến mất.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The actor made an exit after the final line.
-
Her exit from the room was very quick.
-
Please use the side exit near the stairs.
-
The family spoke softly about his exit.
-
You can exit the building through the main door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép