Nghĩa tiếng Việt
- Sự mong chờ, sự chờ đợi, sự ngóng chờ, sự trông mong.danh từ
- Sự tính trước, sự dự tính.danh từ
- Lý do trông mong, điều mong đợi.danh từ
- Triển vọng được hưởng gia tài.danh từ
- Khả năng (có thể xảy ra một việc gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her expectation was a quiet weekend.
-
The results were far beyond our expectation.
-
Their expectation was a fair result.
-
He had an expectation of family money.
-
There is little expectation of snow today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép