Nghĩa tiếng Việt
- Kinh nghiệm.danh từ
- Điều đã trải qua.danh từ
- Trải nghiệmđộng từ
- Trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng.động từ
- Học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm).động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She has a lot of experience in this field.
-
That was an experience she never forgot.
-
He will experience winter here for the first time.
-
They had to experience harsh trials during the war.
-
She experienced that small changes save time.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép