TanroDictionary Sổ từ

experience

/ɪkˈspɪəriəns/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Kinh nghiệm.danh từ
  2. Điều đã trải qua.danh từ
  3. Trải nghiệmđộng từ
  4. Trải qua, kinh qua, nếm mùi, chịu đựng.động từ
  5. Học được, tìm ra được (qua kinh nghiệm).động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She has a lot of experience in this field.

  2. That was an experience she never forgot.

  3. He will experience winter here for the first time.

  4. They had to experience harsh trials during the war.

  5. She experienced that small changes save time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép