Nghĩa tiếng Việt
- Giảng, giảng giải, giải nghĩa.động từ
- Giải thích, thanh minh.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Can you explain this rule again?
-
Can you explain how this machine works?
-
to explain one's attitude
thanh minh về thái độ của mình
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép