Nghĩa tiếng Việt
- Sự vắt, sự ép, sự bóp.danh từ
- Sự biểu lộ (tình cảm... ), sự diễn cảm; sự biểu hiện (nghệ thuật... ); sự diễn đạt (ý nghĩ... ).danh từ
- Nét, vẻ (mặt... ); giọng (nói... ).danh từ
- Thành ngữ, từ ngữ.danh từ
- Biểu thức.danh từ
- Sự ấn (cho thai ra).danh từ
Tiếng Nhật
- 言い回しいいまわしcách diễn đạt, lối nói
- 表現ひょうげんsự biểu đạt, thể hiện, diễn tả
- 言葉遣いことばづかいcách nói, cách dùng từ
- 顔つきかおつきnét mặt, diện mạo, vẻ mặt
- 現れあらわれsự biểu hiện, thể hiện
Ví dụ
-
The chef used strong expression to make juice.
-
She spoke with great expression during the speech.
-
Her face had a warm expression.
-
I learned a new expression for that feeling.
-
This expression is easy to solve.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép