Nghĩa tiếng Việt
- Duỗi thẳng (tay, chân... ); đưa ra, giơ ra.động từ
- Kéo dài (thời hạn... ), gia hạn, mở rộng.động từ
- Dàn rộng ra (quân đội).động từ
- , (từ lóng) làm việc dốc hết.động từ
- Dành cho (sự đón tiếp... ); gửi tới (lời chúc... ).động từ
- Đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ).động từ
- Chép (bản tốc ký... ) ra chữ thường.động từ
- Chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào... ); mở rộng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Please extend the arm to reach that book.
-
to extend the boundaries of...
-
We need to extend the table for guests.
-
She had to extend herself to finish the project.
-
We would like to extend our help to them.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép