Nghĩa tiếng Việt
- Sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra.danh từ
- Sự kéo dài ra, sự gia hạn; sự mở rộng.danh từ
- Phần kéo dài, phần mở rộng, phần nối thêm (vào nhà, vào dây nói... ).danh từ
- Sự dàn rộng ra.danh từ
- Lớp đại học mở rộng, lớp đại học nhân dân, lớp đại học buổi tối, lớp đại học bằng thư (tổ chức cho những người không phải là học sinh) ((cũng) University Extension).danh từ
- , (từ lóng) sự làm dốc hết sức.danh từ
- Sự dành cho (sự đón tiếp nồng nhiệt... ); sự gửi tới (lời chúc tụng... ).danh từ
- Sự chép ra chữ thường (bản tốc ký).danh từ
Tiếng Nhật
- 拡大かくだいsự mở rộng, gia tăng
- 拡張かくちょうsự mở rộng, nới rộng (vd: tiện ích mở rộng)
- 延長えんちょうsự kéo dài, gia hạn
- 発展はってんsự phát triển, mở rộng, thịnh vượng
- 引き伸ばしひきのばしsự kéo dài, gia hạn
Ví dụ
-
Stretching is an extension of the arm.
-
The store got a three-month extension.
-
They built an extension to their small house.
-
The extension of the garden looks nice.
-
She enrolled in an extension class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép