TanroDictionary Sổ từ

extent

/ɪkˈstent/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khoảng rộng.danh từ
  2. Quy mô, phạm vi, chừng mực.danh từ
  3. Sự đánh giá (đất rộng... ).danh từ
  4. Sự tịch thu; văn bản tịch thu (đất ruộng... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The forest covers a vast extent of land.

  2. We will help you to the extent of our power.

  3. The extent of the field surprised us.

  4. The officer read the extent of the property.

  5. vast extent of ground

    khoảng đất rộng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép